Thiết bị Mạng nổi bật nhất
- Vigor2927Fax High Througput Enterprise Dual Wan Load Balancing VPN WiFi Fiber Router
- Router quang VPN Wan kép chuyên nghiệp cho Doanh Nghiệp / Nhà Hàng / Khách Sạn chịu tải 150 user
- Hỗ trợ WiFi Marketing
- WAN 1 cổng quang gắn SFP 1.25Gbps, 1 hoặc 2 sợi quang
- WAN 2 có thể chuyển đổi WAN/LAN Gigabit Ethernet, RJ45.
- 5 cổng Lan Gigabit, hỗ trợ VLAN tag 802.1q chia 16 VLAN (8 Subnet) - 2 anten 5dBi chuẩn 802.11ax Wave 2 MU-MIMO, tốc độ 3000Mbps: 400Mbps ở băng tần 2.4GHz và xxx Mbps ở băng tần 5GHz - 2 cổng USB kết nối USB 3G/4G, Printer,...
- NAT Session: 60.000 / NAT Throughput: 1.8 Gbps (Dual Wan), chịu tải 150 user
- Cân bằng tải (cộng gộp băng thông) hoặc dự phòng các đường truyền internet (Loadbalance/ Failover
- Hỗ trợ triển khai dịch vụ cao cấp: Static IP, PPOE, PPTP/L2TP, DHCP…
- Hỗ trợ các dịch vụ: Leasedline, L2VPN, L3VPN, MetroNET... trên sub interface (NAT hoặc Routing) - Hỗ trợ đường truyền đa dịch vụ (IPTV, Internet, VoIP,...)
- VPN Server 50 kênh (PPTP, L2TP, IPSec(IKEv1, IKEv2), SSL), Open VPN + SSL VPN: 25 - IPsec VPN Performnace: 290Mbps / SSL VPN Performance: 120Mbps
- Kiểm soát và quản lý băng thông giúp tối ưu hóa đường truyền internet
- Firewall mạnh mẽ, linh hoạt, quản trị phân quyền truy cập Internet (IP/MAC Address, Port Service, URL/Web content filter, schedule...), Firewall SPI dựa trên đối tượng, quản lý nội dung (CSM).
- Web portal: Hiện trang quảng cáo khi khách hàng kết nối internet
- Tích hợp Wi-Fi Marketing từ các nhà phát triển hàng đầu như Meganet, VNWIFI, Nextify...
- DrayDDNS tên miền động miễn phí của DrayTek
- Quản lý tập trung VPN cho 8 site Router Vigor khác qua Internet (CVM)
- Quản lý tập trung cho 20 Access Point (APM), 10 Switch (SWM)
- Quản lý tập trung Vigor2927 bằng phần mềm DrayTek VigorACS 2
- 2 port 10 Gigabit WAN / LAN slot SFP+ (cho phép chuyển đổi WAN/LAN linh hoạt).
- 2 port 2.5 Gigabit WAN / LAN, RJ45 (cho phép chuyển đổi WAN/LAN linh hoạt).
- 4 port Gigabit LAN/WAN, RJ45 (P5-P8).
- 4 port Gigabit LAN (Ethernet 10/100/1000Mbps), RJ-45 (P9-P12).
- 2 port USB
- Multi-WAN Load Balancing and Failover, hỗ trợ đường truyền đa dịch vụ (IPTV, Internet, VoIP...).
- NAT Session: 1.000.000, NAT Throughtput: 8.5Gb/s với khả năng chịu tải lên đến 500+ user
- Hỗ trợ triển khai nhiều dịch vụ: Leased line, L2VPN, L3VPN, MetroNET…
- Hỗ trợ chia 50 lớp mạng khác nhau (801.2q VLAN Tag), DMZ LAN, IP routed LAN.
- CPU Intel Celeron N5105 lõi tứ 10 nm
- 4 khe cắm M.2 cho SSD NVMe
- 4 GB RAM DDR4-2933
- Cổng Ethernet 2,5 Gigabit kép
- 3x USB 3.2 Gen 2 ở tốc độ 10 Gbps
- Hãng sx : Ugreen
- Mã Sản Phẩm : 50744
- Màu Sắc Sản Phẩm : Black (Đen)
- Bảo hành: 18 Tháng
- Input: 2 x HDMI 2 x USB chuẩn 2.0, 2 x USB chuẩn 1.1
- Output: 1 x HDMI
- Độ phân giải: 4k@30HZ, 1080@60hz
- Tương thích tất cả hệ điều hành WinXP/Vista/7/8/10 – MacOS – Linux.v.v….
- Plug and Play không cần nguồn
- Có thể cấp thêm nguồn bằng cồng USB
- Đóng gói: 1 x 4 port USB KVM HDMI Switch; 2 x Cáp USB-B
- Chia sẻ kết nối internet với bạn bè lên đến 10 thiết bị cùng lúc
- Pin sạc 2000 mAh cho thời gian sử dụng lâu dài
- Hỗ trợ 4G FDD/TDD-LTE, tương thích với mạng của hầu hết các quốc gia trên thế giới
- Dễ dàng quản lý với Ứng dụng tpMiFi
- Chia sẻ kết nối Internet với bạn bè lên tới 10 thiết bị cùng lúc
- Pin sạc 2000mAh cho 8 tiếng sử dụng liên tục
- Hỗ trợ công nghệ 4G FDD/TDD-LTE mới nhất.
- Quản lý dễ dàng và đơn giản với ứng dụng tpMiFi
- Tự động nhận dạng và cấu hình thẻ SIM Việt Nam*
- *Áp dụng cho thẻ SIM của Mobifone, Vinaphone và Viettel
- Hỗ trợ chuẩn 4G LTE với tốc độ tải xuống lên đến 150Mbps và tốc độ tải lên lên đến 50Mbps
- Hỗ trợ 10 thiết bị kết nối cùng lúc
- Thông tin trực quan với màn hình hiển thị tích hợp
- Pin dung lượng 2000mAh cho 8 tiếng hoạt động liên tục
- Trang bị khe cắm thẻ nhớ micro SD hỗ trợ dung lượng lưu trữ lên đến 32G
- Tự động nhận dạng và cấu hình thẻ SIM Việt Nam*
*Áp dụng cho thẻ SIM của Mobifone, Vinaphone và Viettel
- Mã sản phẩm: WDBBGB0040HBK
- Kích thước: 3.5 inch
- Giao tiếp: 1 cổng USB 3.0 tương thích usb 2.0
- Tốc độ kết nối: 5Gb/s (max)
- Tốc độ đọc/ghi 150 Mb/s.
- Dung lượng: 4 TB
- Màu sắc: Vỏ nhựa màu đen
- Dạng ổ cứng: Thiết bị lưu trữ mạng NAS
- Dung lượng: 0 TB (Chưa bao gồm ổ cứng)
- Bảo hành: 2 năm
- Mẫu: BS-OH047
- Tính năng: Sạc và truyền dữ liệu
- Phân loại: Bộ chuyển đổi đa năng
- Cổng ra:
- USB 3.0 * 2: 5Gbps (Tối đa)
- USB 2.0: 480Mbps
- HDMI * 2: 4K @ 30Hz (Tối đa)
- Micro SD / TF: 104MB / s
- Ethernet RJ45: 1000Mbps (Tối đa)
- Type-C PD: 100W (Tối đa) .)
- Đầu vào: 5V / 3A, 9V / 3A, 15V / 3A, 20V / 5A
- Đầu ra: 5V / 0.9A - 100W
- Chất liệu: hợp kim nhôm
- Khối lượng: 113g
- Mã : 128-31CL
- Đầu nối: RJ45
- Mã : 114-40001104BL
- Tốc độ đường truyền: 10 Gigabyte
- Lõi: 100% đồng nguyên chất, 23 AWG
- Phạm vi hoạt động tối ưu: 100m
- Đạt tiêu chuẩn: IEEE 802.3an :2006 (10GBASE-T), ANSI/TIA-568-C.2:2009 Category 6A, ISO/IEC-11801, 2nd Edition Class EA, IEC 61156-5:2002 Category 6A, LSOH: IEC 60332-1, IEC 60754, IEC 61034
- Phân loại: Cáp đồng
- Màu sắc: Xanh
- Chỉ số tiết diện: 23 AWG
- Chất liệu: 100% lõi đồng nguyên chất
- Khoảng cách hoạt động tối ưu: 100m
- Tốc độ đường truyền: 1000 Mbps
- Cáp mạng Norden Cat5E UTP 4 cặp xoắn, vỏ PVC dòng E, màu xanh dương
- Mã: 112-40001104BL
- 2 cổng WAN Gigabit RJ45
- WAN 3 & 4: 2 x USB 2.0 gắn 3.5G/4G (LTE) USB modem
- 4 cổng LAN Gigabit, hỗ trợ VLAN tag 802.1q chia 16 VLAN (8 Subnet).
- NAT Session: 50.000 / NAT Throughput: 900Mbps, chịu tải 100-120 user
- VPN Throughput: 200Mbps
- - Cổng giao tiếp: USB
- - Tốc độ WIFI: AC1300Mbps Dual Band Wireless USB Adapter, Realtek, 2T2R, 867Mbps at 5Ghz + 300Mbps at 2.4Ghz
- - Angten: 2 Ăng-ten ngoài ngầm
- - Cổng giao tiếp: USB
- - Tốc độ WIFI: AC1300 (400 Mpbs on 2.4GHz band and 867 Mbps on 5GHz band)
- - Angten: Ăng-ten ngầm
- - Mô tả khác: Tốc Độ Wi-Fi Siêu Nhanh – Tốc độ Wi-Fi siêu nhanh - tốc độ Wi-Fi lên tới 1300Mbps (400Mpbs trên băng tần 2.4GHz và 867Mbps trên băng tần 5GHz) hỗ trợ chuẩn Wi-Fi thế hệ mới 802.11ac
- - Cổng giao tiếp: USB
- - Tốc độ WIFI: AC600Mbps Dual Band Wireless USB Adapter, MediaTek, 433Mbps at 5Ghz + 150Mbps at2.4Ghz
- - Angten: Ăng-ten ngầm
- Part Number: CBS110-24T-EU
- Mô tả: CBS110 Cisco 24 x 10 100 1000 ports 2 x Gigabit SFP (combo with 2 10 100 1000 ports)
- Giá Price List: $ Liên hệ
- Tình Trạng: New Fullbox 100%
- Stock: có sẵn hàng
- Bảo Hành: 12 Tháng.
- CO, CQ: Có đầy đủ
- Xuất Xứ: Chính hãng Cisco
- Mô tả: Cisco Business CBS110 16 port 10/100/1000
- Giá Price List: $ Liên hệ
- Tình Trạng: New Fullbox 100%
- Stock: có sẵn hàng
- Bảo Hành: 12 Tháng.
- CO, CQ: Có đầy đủ
- Xuất Xứ: Chính hãng Cisco
- Số cổng : 8 -Port 10/100/1000
- Plug-and-play hoạt động đơn giản
- Gigabit Ethernet chất lượng dịch vụ (QoS) tích hợp tối ưu hóa các dịch vụ nhạy cảm với độ trễ và cải thiện hiệu suất mạng tổng thể.
- Thiết kế thanh lịch và nhỏ gọn, lý tưởng để lắp đặt bên ngoài tủ chứa dây điện như cửa hàng bán lẻ, văn phòng không gian mở và lớp học
- Voice; T1; ISDN
- 10BASE-T (IEEE 802.3)
- 16Mbps Token Ring (IEEE802.5)
- 100VG-AnyLAN (IEEE802.12)
- 100BASE-T Ethernet (IEEE802.3)
- 155/622Mbps 1.2/2.4 Gbps ATM
- 1000Mbps Gigabit Ethernet
- 550MHz Broadband Video
- Chuẩn Wi-Fi Wi-Fi 5 (802.11ac)
- Độ mạnh của sóng 300 Mbps trên băng tần 2.4 GHz 867 Mbps trên băng tần 5 GHz
- Dòng điện vào 100-240V ~ 50/60Hz 0.4A
- Dòng điện ra 12V ⎓ 1.2A
- Cổng giao tiếp 2 cổng Ethernet Gigabit LAN/WAN
- Hãng sản xuất TP-Link
- Giao tiếp: 1 cổng Gigabit WAN 4x cổng LAN Gigabit, 1x USB 3.0
- Tốc độ: AC1900 (N600 + AC1300)
- Anten: 3x bên ngoài
- COMMSCOPE Modular Plug Boot
- 8-Position Plug
- Slim-line
- Transparent
- 5.7 mm max cable OD
- Thương hiệu: Elgato
- Bảo hành: 24 tháng
- Kết nối: USB 3.0
- Input: HDMI (unencrypted HDMI)
- 4 cổng WAN/LAN Switchable (có thể chuyển đổi WAN/LAN linh hoạt và cho phép chạy đối đa 2 WAN đồng thời):
- 1x 2.5G Ethernet, RJ-45
- 1x GbE/SFP Combo
- 2x GbE, RJ-45
-
2 cổng LAN Gigabit, RJ-45. 2 cổng USB dùng để kết nối thiết bị lưu trữ...
- Dual-WAN Load Balance/Failover, hỗ trợ đường truyền đa dịch vụ (IPTV, Interne, VoIP...)
- 300.000 NAT Session, Throughtput: 2.2Gbps (enable Hardware Acceleration), chịu tải 300 user. Hỗ trợ triển khai dịch vụ cao cấp: Static IP, PPOE, PPTP/L2TP, DHCP…
- VPN 200 kênh (PPTP, L2TP, IPSec(IKEv1, IKEv2), SSL), VPN Trunking (LoadBalancing/Backup).
- Kiểm soát và quản lý băng thông giúp giúp tối ưu đường truyền Internet.
- Firewall SPI dựa trên đối tượng, quản lý nội dung (CSM).
- Tích hợp Wi-Fi Marketing từ các nhà phát triển hàng đầu như Meganet, VNWIFI, Nextify...
- Quản lý tập trung Access Point APM (50 Access Point), quản lý tập trung Switch SWM (30 Switch).
- Cho phép quản lý từ xa qua Cloud VigorACS 2.
- - 1 port WAN1 Gigabit Ethernet, RJ45
- - WAN 2 được chuyển đổi từ LAN 4, USB kết nối 3G/4G hoặc Wireless WAN
- - 4 port LAN Gigabit Ethernet, RJ45.
- - 2 antena phát sóng đa hướng chuẩn 802.11ac Wave 2 MU- MIMO.
- - AC 1200 cung cấp tốc độ 400Mbps ơ băng tần 2.4Ghz và 867Ghz ở băng tần 5Ghz.
- - 1 cổng USB sử dụng cho USB 3G/4G, máy in…
- - NAT Throughput lên đến 500Mbps, NAT sessions: 30.000,…
- - Hỗ trợ lên đến 16 kênh VPN với 8 kênh VPN-SSL Tunel.
- - Object-based SPI Firewall, Content Security Management (CSM), QoS.
- - Kiểm soát và quản lý băng thông giúp tối ưu hóa đường truyền internet.
- - Khả năng xử lý được nâng cao, cân bằng tải linh hoạt và mạnh mẽ hơn.
- - Hỗ trợ IPv4 và IPv6.
- - Quản lý tập trung Vigor Access Point, quản lý tập trung các VigorSwitch.
- - Cho phép quản lý từ xa qua Cloud VigorACS2.
- - Cổng giao tiếp: " - 2 cổng Gigabit Ethernet WAN (WAN 2 chuyển đổi từ port LAN 4), RJ45.
- - 4 cổng Gigabit Ethernet LAN, RJ45.
- - 1 cổng USB 1 cổng cho phép kết nối 3G/4G, printer, storage…"
- - Tốc độ LAN: 10/100/1000Mbps
- - Mô tả khác: Dual WAN VPN Router" "High Throughput Loadbalancing Router - chuyên nghiệp Doanh Nghiệp vừa và nhỏ / phòng Internet-Game - Hỗ trợ Wi-Fi Marketing
- Linksys E5600 Dual-Band WiFi 5 Router
- • Wi-Fi chuẩn AC tốc độ 1200Mbps
- • Công nghệ Beamforming, MU-MIMO, AC 2x2
- • 4 cổng LAN Gigabit (10/100/1000Mbps)
- • Hai băng tần phát sóng đồng thời 2.4GHz + 5GHz
- • Thiết lập mạng riêng cho Khách hàng
- • Tính năng Parent Control để quản lý trẻ em truy cập web
- • Dành cho căn hộ từ 1 đến 2 tầng, chịu tải 20 User
- • Hãng sản xuất thiết bị mạng hàng đầu thế giới của Mỹ
- 2 cổng WAN Gigabit, 2 cổng LAN Gigabit, 1 cổng LAN/DMZ Gigabit và 1 cổng console.
- Hổ trợ giao thức VPN với IPsec/PPTP/L2TP, nó giúp người dùng thiết lập VPN linh hoạt hơn.
- Hổ trợ lên đến 100 đường hầm IPsec VPN với công cụ VPN trên phần cứng.
- Tính năng bảo mật cao gồm kiểm tra ARP, DoS Denfense,lọc URL/keywords Domain và kiểm soát truy cập.
- Triển khai One-click giới hạn ứng dụng IM/P2P có thể quản lý hoạt động trực tuyến của nhân viên
- Bộ chống sét chuyên nghiệp 4KV bảo vệ đầu tư của bạn được an toàn
- Lên đến 100 đường hầm IPsec VPN , 130Mbps IPsec VPN
- IPsec, PPTP, L2TP, L2TP trên IPsec
- IPsec NAT Traversal (NAT-T)
- DES, 3DES, AES128, AES192, AES256 mã hóa
- Xác thực MD5, SHA1
- Hướng dẫn sử dụng, chế độ quản lý chính IKE
- LAN-to-LAN, IPsec VPN Client-to-LAN
- PPTP/L2TP VPN Server / Client
- Cổng phần cứng DMZ
- - Bộ VXL: Intel Celeron J4125 4-core 2.0 GHz, burst up to 2.7 GHz
- Hardware encryption engine Yes (AES-NI)
- - Bộ nhớ: 8Gb
- - Số lượng User: Số User tối đa: 1500, Số kết nối đồng thời: 2000
- - Ổ cứng: Chưa Có
- - Bộ VXL: Intel Celeron J4125 4-Core 2.0 GHz
- - Bộ nhớ: 4Gb DDR4
- - Số lượng User: Số User tối đa: 2048, Số kết nối đồng thời: 1000 (4GB Ram) / 2000 (8GB Ram)
- Ổ cứng: Chưa có
- Bộ VXL: Intel Celeron J4025 2-core 2.0 GHz, burst up to 2.9 GHz
- Bộ nhớ: 2 GB DDR4 onboard (expandable up to 6 GB)
- Số lượng User: Số User tối đa: 2048, Số kết nối đồng thời: 200
- - Ổ cứng: Chưa Có
- - Bộ VXL: Realtek RTD1296 quad-core 1.4GHz
- - Bộ nhớ: 2Gb
- - Số lượng User: Số User tối đa: 2048, Số kết nối đồng thời: 200
- CPU: Intel Atom C3538 Quad Core 2.1GHz
- Memory: 8 GB SO-DIMM DDR3
- Internal HDD/SSD: 3.5"" SATA HDD or 2.5"" SATA, or 2.5"" SATA SSD
- Max Internal Capacity: 160 TB (16 TB drive x 10)
- Maximum Capacity with Expansion Units: 288 TB (16 TB drive x 18)
- External Ports: USB 3.0 x 2
- LAN: RJ-45 1GbE LAN Port x 2
- Maximum IP cam: 50 ( 4 free license included)
- Expansion unit: AS6004U - 4 bay
- CPU: Intel Atom C3538 Quad Core 2.1GHz
- Memory: 8 GB SO-DIMM DDR3
- Internal HDD/SSD: 3.5"" SATA HDD or 2.5"" SATA, or 2.5"" SATA SSD, 2x M.2 PCIe (NVMe) or SATA SSD for SSD Caching
- Max Internal Capacity: 128 TB (16 TB drive x 8)
- Maximum Capacity with Expansion Units: 256 TB (16 TB drive x 16)
- External Ports: USB 3.0 x 2
- LAN: RJ-45 10GbE LAN Port x 2, RJ-45 2.5GbE LAN Port x 2
- Maximum IP cam: 64 ( 4 free license included)
- Expansion unit: AS6004U - 4 bay
- CPU: Intel Celeron J4105 Quad Core 1.6 GHz (up to 2.24GHz)
- Memory: 4 GB DDR3L
- Internal HDD/SSD: 3.5"" SATA HDD or 2.5"" SATA, or 2.5"" SATA SSD
- Max Internal Capacity: 64 TB (16 TB drive x 4)
- Maximum Capacity with Expansion Units: 256 TB (16 TB drive x 16)
- External Ports: USB 3.2 x 3
- LAN: RJ-45 2.5GbE LAN Port x 2
- HDMI 2.0a x 1 +Infrared Receiver
- Maximum IP cam: 36 ( 4 free license included)
- Expansion unit: AS6004U - 4 bay
- CPU: Intel J3355 Dual Core 2.0 GHz
- Memory: 2 GB SO-DIMM DDR3L
- Internal HDD/SSD: 3.5"" SATA HDD or 2.5"" SATA HDD, or 2.5"" SATA SSD
- Max Internal Capacity: 32 TB (16 TB drive x 2)
- Maximum Capacity with Expansion Units: 224TB (16 TB drive x 14)
- External Ports: USB 3.0 x 4 ( Type A x 3, Type C x 1)
- LAN: RJ-45 1GbE LAN Port x 2
- HDMI x 1, S/PDIF x 1,Infrared Receiver
- Maximum IP cam: 36 ( 4 free license included)
- Expansion unit: AS6004U - 4 bay
- CPU: Intel Celeron J4005 Dual Core 2.0 GHz ( burst up 2.7GHz)
- Memory: 2 GB SO-DIMM DDR4
- Internal HDD/SSD: 3.5"" SATA HDD or 2.5"" SATA HDD , or 2.5"" SATA SSD
- Max Internal Capacity: 32 TB (16 TB drive x 2)
- Maximum Capacity with Expansion Units: 224TB (16 TB drive x 14)
- External Ports: USB 3.2 x 3
- LAN: RJ-45 2.5GbE LAN Port x 2
- HDMI 2.0a x 1 + Infrared Receiver
- Maximum IP cam: 36 ( 4 free license included)
- Expansion unit: AS6004U - 4 bay
- ASUS motherboard quality
- Marvell 1.6GHz CPU
- 2GB of DDR4 RAM at 2400Mhz, fast and efficient.
- Dual gigabit Ethernet with the addition of a 10gbE port.
- All new diamond cut exterior
- Magnetic dust-proof cover
- Supports two hot-swappable HDDs
- Screwless, Toolfree installation
- Hot-swappable
- 3 year warranty, best in class
-
5xLAN (1GB ) + 2x WAN1GB + 2xUSB2.0 dùng kết nối 3G/4G).
-
S/p: 150 user, VPN Server 50 kênh
- Tiêu chuẩn: Wi-Fi 6
- Dung lượng Wifi: Rất cao
- Bộ xử lý: CPU lõi tứ 64 bit 1,8 GHz
- Mã hóa Wifi: WPA/ WPA2/ WPA3/ WPA/ WPA2-Enterprise (802.1x)
- Bảo hành: 24 tháng
- Tiêu chuẩn: Wi-Fi 6
- Dung lượng wifi: Cao
- Phần cứng: CPU lõi kép
- Máy chủ VPN: OpenVPN, PPTP
- Giao thức: IPv4, IPv6
- Thương hiệu: UGREEN
- Model: 50209
- Input: USB Type C
- Output: 1*HDMI + 3*USB 3.0 + 1*PD Charging (USB C sạc)
- Cổng HDMI: hỗ trợ độ phân giải hình ảnh cao cấp UltraHD 4K@30Hz.
- Cổng USB 3.0: hỗ trợ truyền dữ liệu tốc độ cao lên đến 5Gbps.
- USB C sạc: tương thích PD 3.0 / PD 2.0, hỗ trợ sạc nhanh với nguồn 60W, tương đương dòng điện lên đến 20V / 3.25A
- 3 cổng USB 3.0 cho phép kết nối dễ dàng các thiết bị ngoại vi với máy tính hoặc đồng bộ và sạc pin iPhone, iPad, hoặc iPod. Tốc độ truyền tải của cổng USB 3.0 lên đến 5Gbps ( gấp 10 lần so với cổng USB 2.0).
- Plug and Play, cắm là nhận, không cần cài đặt driver.
- Khả năng tương thích rộng:
- MacBook Pro 2018/2017/2016, MacBook Air 2018, MacBook 2018/2017/2016/2015...
- Chất liệu: Vỏ hợp kim nhôm cao cấp, siêu bền và đẹp, với khả năng tản nhiệt tốt nhất, giúp bảo vệ tối đa các linh kiện điện tử bên trong.
- Kích thước: 117mm x 47mm x16mm
- 16 Port 10/100 Mbps with MDI and MDI crossover (MDI-X); auto negotiated port.
- Performance: Switch capacity 3.2 Gbps, Forwarding capacity(base on 64-byte packets) 1.4 mpps
- Layer 2 Switching: HOL(Head of line) blocking prevention
- QoS: priority levels 4 hardware queues, scheduling priority queuing and weighted round-robin (WRR), class of service 802.1p priority based
- Thiết kế để bàn.
- Hãng: Cisco
- Mã sản phẩm: SG350-52p-K9
- Cổng kết nối: 48 x 10/100/1000 (PoE +) + 2 x kết hợp Gigabit SFP + 2 x Gigabit SFP
- Hiệu suất Dung lượng chuyển mạch: 56 Gbps
- Hiệu suất chuyển tiếp (kích thước gói 64 byte): 41,67 Mpps
- Jumbo Frame Hỗ trợ 9216 byte
- Phương pháp xác thực RADIUS, Vỏ bảo mật (SSH), TACACS +
- RAM 512 MB
- Bộ nhớ flash 256 MB
- Kích thước bảng địa chỉ MAC 16 nghìn mục nhập
- Phương pháp xác thực Vỏ bảo mật (SSH), RADIUS, TACACS +
- Thuật toán mã hóa SSL
- Giao thức định tuyến Định tuyến IPv4 tĩnh, CIDR
- Giao thức quản lý từ xa: CLI, HTTP, SSH, TFTP, Telnet, HTTPS, RMON 1, RMON 2, RMON 3,RMON 9, SNMP 1, SNMP 2c, SNMP 3
- Kích thước đơn vị (W x H x D): 440 x 44 x 257 mm (17,3 x 1,45 x 10,12 inch)
- Đơn vị trọng lượng: 2,75 kg (6,06 lb)
- Bộ chuyển mạch Switch Cisco SG350-52p-K9 giải pháp mạng tối ưu hóa hiệu suất mạng cho doanh nghiệp đang được ưa chuộng sử dụng rộng rãi.
- Hãng: Cisco
- Mã sản phẩm: SF350-48P-K9
- Loại phụ Fast Ethernet
- Cổng: 48 x 10/100 + 2 x 10/100/1000 + 2 x combo Gigabit SFP
- PoE: 382W
- Hiệu suất Dung lượng chuyển mạch: 17,6 Gbps
- Hiệu suất chuyển tiếp (kích thước gói 64 byte): 13,1 Mpps
- Jumbo Frame Hỗ trợ 9216 byte
- Phương pháp xác thực RADIUS, Vỏ bảo mật (SSH), TACACS +
- Bộ nhớ flash 256 MB
- Kích thước bảng địa chỉ MAC 16 nghìn mục nhập
- Thuật toán mã hóa: SSL
- Giao thức định tuyến Định tuyến IPv4 tĩnh, CIDR
- Jumbo Frame Hỗ trợ 9216 byte
- Kích thước : 17,3 in x 10.1 x 1,8 in
- Cân nặng 7,87 lbs
- Hãng: Cisco
- Mã sản phẩm: SG350-28p-K9
- Cổng kết nối: 24 x 10/100/1000 (PoE +) + 2 x kết hợp Gigabit SFP + 2 x Gigabit SFP
- Hiệu suất Dung lượng chuyển mạch: 56 Gbps
- Hiệu suất chuyển tiếp (kích thước gói 64 byte): 41,67 Mpps
- Jumbo Frame Hỗ trợ 9216 byte
- Phương pháp xác thực RADIUS, Vỏ bảo mật (SSH), TACACS +
- RAM 512 MB
- Bộ nhớ flash 256 MB
- Kích thước bảng địa chỉ MAC 16 nghìn mục nhập
- Phương pháp xác thực Vỏ bảo mật (SSH), RADIUS, TACACS +
- Thuật toán mã hóa SSL
- Giao thức định tuyến Định tuyến IPv4 tĩnh, CIDR
- Giao thức quản lý từ xa: CLI, HTTP, SSH, TFTP, Telnet, HTTPS, RMON 1, RMON 2, RMON 3,RMON 9, SNMP 1, SNMP 2c, SNMP 3
- Kích thước: Chiều rộng 17,3 in x Độ sâu 10.1 in x Chiều cao 1,7 in
- Cân nặng 8,44 lbs
- Bộ chuyển mạch Switch Cisco SG350-28p-K9-EU giải pháp mạng tối ưu hóa hiệu suất mạng cho doanh nghiệp đang được ưa chuộng sử dụng rộng rãi.
- Hãng: Cisco
- Mã sản phẩm: SF350-24P-K9-EU
- Loại phụ Fast Ethernet
- Cổng: 24 x 10/100 + 2 x 10/100/1000 + 2 x combo Gigabit SFP
- PoE: 382W
- Hiệu suất Dung lượng chuyển mạch: 17,6 Gbps
- Hiệu suất chuyển tiếp (kích thước gói 64 byte): 13,1 Mpps
- Jumbo Frame Hỗ trợ 9216 byte
- Phương pháp xác thực RADIUS, Vỏ bảo mật (SSH), TACACS +
- Bộ nhớ flash 256 MB
- Kích thước bảng địa chỉ MAC 16 nghìn mục nhập
- Thuật toán mã hóa: SSL
- Hãng sản xuất: Cisco
- Mã sản phẩm: SF352-08P-K9
- Cổng: 8 x 10/100Mbps RJ45 - PoE
- Khung Jumbo: Lên tới 9K (9216) byte
- Dòng sản phẩm: Cisco 350 Series
- Đèn flash: 256 MB
- Bộ nhớ CPU: 512 MB
- Bộ đệm gói: 12 Mb
- Kích thước: (W x H x D) 279,4 x 44 x 170 mm (11,0 x 1,45 x 6,69 inch)
- Trọng lượng: 1,18 kg (2,60 lb)
- Trên đây là một số những thông số, đặc điểm cơ bản của Switch Cisco SF352-08P-K9 chính hãng có đầy đủ CO,CQ, Bảo hành 12 tháng được phân phối bởi Long Bình.
- Hãng: Cisco
- Mã sản phẩm: SG350-52-K9
- Cổng giao tiếp: 48 cổng 10/100/1000, 2 Gigabit đồng / SFP combo + 2 cổng SFP
- Dòng sản phẩm: 350
- Dung lượng trong hàng triệu gói trên giây (mpps) (gói 64 byte) 77,38
- Chuyển đổi dung lượng trong Gigabit mỗi giây (Gbps) 104,0
- Loại cáp: Cặp xoắn không được che chở (UTP) Loại 5 hoặc tốt hơn cho 10BASE-T / 100BASE-TX
- Đèn LED: Hệ thống, Liên kết / Đạo luật, PoE, Tốc độ, tùy chọn tiết kiệm năng lượng LED
- Đèn flash: 256 MB
- Bộ nhớ CPU: 512 MB
- Bộ đệm gói: 24 Mb
- Kích thước đơn vị (W x H x D) 440 x 44 x 257 mm (17,3 x 1,45 x 10,12 inch)
- Đơn vị trọng lượng: 2,75 kg (6,06 lb)
- Thiết bị chuyển mạch Switch Cisco chính hãng SG350-52-K9 có đầy đủ CO,CQ, bảo hành 12 tháng đang được phân phối bởi Long Bình uy tín và chất lượng.
- Hãng: Cisco
- Mã sản phẩm: SG350-28-K9
- Cổng kết nối: 24 x 10/100/1000 (PoE +) + 2 x kết hợp Gigabit SFP + 2 x Gigabit SFP
- Hiệu suất Dung lượng chuyển mạch: 56 Gbps
- Hiệu suất chuyển tiếp (kích thước gói 64 byte): 41,67 Mpps
- Jumbo Frame Hỗ trợ 9216 byte
- Phương pháp xác thực RADIUS, Vỏ bảo mật (SSH), TACACS +
- RAM 512 MB
- Bộ nhớ flash 256 MB
- Kích thước bảng địa chỉ MAC 16 nghìn mục nhập
- Phương pháp xác thực Vỏ bảo mật (SSH), RADIUS, TACACS +
- Thuật toán mã hóa SSL
- Giao thức định tuyến Định tuyến IPv4 tĩnh, CIDR
- Giao thức quản lý từ xa: CLI, HTTP, SSH, TFTP, Telnet, HTTPS, RMON 1, RMON 2, RMON 3,RMON 9, SNMP 1, SNMP 2c, SNMP 3
- Kích thước: Chiều rộng 17,3 in x Độ sâu 10.1 in x Chiều cao 1,7 in
- Cân nặng 8,44 lbs
- Hãng: Cisco
- Mã sản phẩm: SG350-20-K9
- Cổng kết nối: 24 x 10/100/1000Mbps
- Hiệu suất Dung lượng chuyển mạch: 56 Gbps
- Hiệu suất chuyển tiếp (kích thước gói 64 byte): 41,67 Mpps
- Jumbo Frame Hỗ trợ 9216 byte
- Phương pháp xác thực RADIUS, Vỏ bảo mật (SSH), TACACS +
- RAM 512 MB
- Bộ nhớ flash 256 MB
- Kích thước bảng địa chỉ MAC 16 nghìn mục nhập
- Phương pháp xác thực Vỏ bảo mật (SSH), RADIUS, TACACS +
- Thuật toán mã hóa SSL
- Giao thức định tuyến Định tuyến IPv4 tĩnh, CIDR
- Giao thức quản lý từ xa: CLI, HTTP, SSH, TFTP, Telnet, HTTPS, RMON 1, RMON 2, RMON 3,RMON 9, SNMP 1, SNMP 2c, SNMP 3
- Hãng: Cisco
- Mã sản phẩm: SG350-10-K9
- Cổng kết nối: 8x10/100/1000 Ports, 2 combo mini-GBIC Ports
- Trọng lượng thực tế 2,40 lb (s)
- Dung lượng trong hàng triệu gói trên giây (mpps) (gói 64 byte): 14,88
- Dung lượng chuyển đổi trong Gigabits trên giây (Gbps): 20.0
- Ghi chú bộ nhớ: 256MB
- RAM : 32MB flash
- Thứ nguyên vật lý: 1,5 "hx 11" x 6,7 "d
- Cổng / kết nối: (8) GbE RJ-45
- (2) GbE RJ-45 / SFP kết hợp
- (1) USB
- Ghi chú nguồn: 100–240V 50–60 Hz, tiêu thụ nội bộ, phổ quát : 9.01W
- Giao thức
- Giao thức mạng: Mạng Ethernet tốc độ cao
- Giao thức quản lý từ xa: HTTP, HTTPS, RMON, SNMP 1, SNMP 2c, SNMP3
- Hãng: Cisco
- Mã sản phẩm: SF350-48-K9-EU
- Loại phụ Fast Ethernet
- Cổng: 48 x 10/100 + 2 x 10/100/1000 + 2 x combo Gigabit SFP
- Hiệu suất Dung lượng chuyển mạch: 17,6 Gbps
- Hiệu suất chuyển tiếp (kích thước gói 64 byte): 13,1 Mpps
- Jumbo Frame Hỗ trợ 9216 byte
- Phương pháp xác thực RADIUS, Vỏ bảo mật (SSH), TACACS +
- Bộ nhớ flash 256 MB
- Kích thước bảng địa chỉ MAC 16 nghìn mục nhập
- Thuật toán mã hóa: SSL
- Giao thức định tuyến Định tuyến IPv4 tĩnh, CIDR
- Jumbo Frame Hỗ trợ 9216 byte
- Kích thước : 17,3 in x 10.1 x 1,8 in
- Cân nặng 7,87 lbs
- Hãng sản xuất: Cisco
- Mã sản phẩm: SF350-24-K9
- Cổng: 24 x 10/100Mbps RJ45, 2 Gigabit đồng / SFP combo + 2 cổng SFP
- Dòng sản phẩm: Cisco 350 Series
- Khung Jumbo: Lên tới 9K (9216) byte
- Đèn flash: 256 MB
- Bộ nhớ CPU: 512 MB
- Bộ đệm gói: 12 Mb
- Kích thước: (W x H x D) 440 x 44 x 202 mm (17,3 x 1,45 x 7,95 in)
- Trọng lượng: 2,72 kg (6,0 lb)
- Output power capacity: 600Watts/ 1.0kVA
- Max Configurable Power (Watts): 600Watts/ 1.0kVA
- Nominal Output Voltage: 230V
- Output Frequency (not synced): 50/60 Hz +/-1 Hz
- Topology: Line Interactive
- Nominal Input Voltage: 230V
- Input frequency: 50/60 Hz +/- 5 Hz (auto sensing)
- Input Connections: IEC-320 C14
- Cord Length: 1.52meters
- Number of Power Cords: 1
- Maintenance-free sealed Lead-Acid battery with suspended electrolyte: leakproof
- Expected Battery Life (years): 3 - 5
- LED Status display with On Line: On Battery
- Audible Alarm: Alarm when on battery: distinctive low battery alarm: overload continuous tone alarm
- Net Weight: 5.7KG
- Shipping weight: 6.0KG
- Audible noise at 1 meter from surface of unit: 40.0dBA
- Bảo hành: 24 tháng
- TP-LINK (725N) USB Wireless, N 150Mbps
- Thương hiệu: TPLINK
- Bảo hành: 12 tháng
- Tính năng: Tốc độ truyền dữ liệu Wi-Fi lên tới 150Mbps, lý tưởng cho việc xem video trực tuyến hoặc gọi điện thoại qua internet Bảo mật nâng cao: Hỗ trợ mã hóa WEP 64/128, WPA, PA2/WPA-PSK/WPA2-PSK(TKIP/AES)